Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单用
单用
đơn dụng
dùng riêng lẻ; dùng độc lập
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng riêng lẻ; dùng độc lập
- ?
Từ này có thể dùng độc lập không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单用
Phồn thể單用
đơn dụng
dùng riêng lẻ; dùng độc lập
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng riêng lẻ; dùng độc lập
- ?
Từ này có thể dùng độc lập không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.