Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单晶
单晶
đơn tinh
tinh thể đơn; đơn tinh thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tinh thể đơn; đơn tinh thể
- 。
Silic đơn tinh thể là vật liệu bán dẫn quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单晶
Phồn thể單晶
đơn tinh
tinh thể đơn; đơn tinh thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tinh thể đơn; đơn tinh thể
- 。
Silic đơn tinh thể là vật liệu bán dẫn quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.