Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单字
单字
đơn tự
chữ đơn; chữ Hán đơn lẻ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ đơn; chữ Hán đơn lẻ
- ?
Chữ đơn này có nghĩa là gì?
- 貳名danh từ
từ đơn; từ (của ngôn ngữ nước ngoài)
- ?
Từ này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单字
Phồn thể單字
đơn tự
chữ đơn; chữ Hán đơn lẻ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ đơn; chữ Hán đơn lẻ
- ?
Chữ đơn này có nghĩa là gì?
- 貳名danh từ
từ đơn; từ (của ngôn ngữ nước ngoài)
- ?
Từ này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.