单人

单人
dānrén
đơn nhân

dành cho một người; đơn (phòng, giường...)

2 nghĩa#25895
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dành cho một người; đơn (phòng, giường...)

    • Tôi muốn một phòng đơn.

  2. danh từ

    một người; đơn người

    • Phòng đơn bao nhiêu tiền?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.