卓识

卓识
zhuóshí
trác thức

nhận thức sắc bén; tầm nhìn xuất sắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhận thức sắc bén; tầm nhìn xuất sắc

    • Anh ấy có tầm nhìn và sự sáng suốt.

  2. danh từ

    thức kiến sắc bén; sự nhìn xa trông rộng

    • Ông ấy là một nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa trông rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.