Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
卓识
卓识
trác thức
nhận thức sắc bén; tầm nhìn xuất sắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhận thức sắc bén; tầm nhìn xuất sắc
- 。
Anh ấy có tầm nhìn và sự sáng suốt.
- 貳名danh từ
thức kiến sắc bén; sự nhìn xa trông rộng
- 。
Ông ấy là một nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa trông rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卓识
Phồn thể卓識
trác thức
nhận thức sắc bén; tầm nhìn xuất sắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhận thức sắc bén; tầm nhìn xuất sắc
- 。
Anh ấy có tầm nhìn và sự sáng suốt.
- 貳名danh từ
thức kiến sắc bén; sự nhìn xa trông rộng
- 。
Ông ấy là một nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa trông rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.