卑陋

卑陋
bēilòu
ti lậu

thấp hèn; đê tiện; hạ tiện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp hèn; đê tiện; hạ tiện

    • Kiến thức của anh ấy rất hạn hẹp.

  2. tính từ

    nhỏ mọn; ti tiện

    • Hành vi của anh ta rất ti tiện.

  3. tính từ

    thấp hèn; thô lậu

    • Lời nói và hành động của anh ấy rất thô tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.