/
卑陋
卑陋
ti lậu
thấp hèn; đê tiện; hạ tiện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thấp hèn; đê tiện; hạ tiện
- 。
Kiến thức của anh ấy rất hạn hẹp.
- 貳形tính từ
nhỏ mọn; ti tiện
- 。
Hành vi của anh ta rất ti tiện.
- 參形tính từ
thấp hèn; thô lậu
- 。
Lời nói và hành động của anh ấy rất thô tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
卑陋
Phồn thể卑
ti lậu
thấp hèn; đê tiện; hạ tiện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thấp hèn; đê tiện; hạ tiện
- 。
Kiến thức của anh ấy rất hạn hẹp.
- 貳形tính từ
nhỏ mọn; ti tiện
- 。
Hành vi của anh ta rất ti tiện.
- 參形tính từ
thấp hèn; thô lậu
- 。
Lời nói và hành động của anh ấy rất thô tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.