协管

协管
xiéguǎn
hiệp quản

hỗ trợ quản lý; phụ quản (hỗ trợ điều tiết giao thông hoặc kiểm soát đám đông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỗ trợ quản lý; phụ quản (hỗ trợ điều tiết giao thông hoặc kiểm soát đám đông)

    • Anh ấy hỗ trợ quản lý giao thông.

  2. động từ

    quản lý phối hợp; hỗ trợ quản lý

    • Anh ấy hỗ trợ quản lý dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.