协奏

协奏
xiézòu
hiệp tấu

hòa tấu; hiệp tấu (biểu diễn hòa tấu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hòa tấu; hiệp tấu (biểu diễn hòa tấu)

    • Anh ấy đang biểu diễn một bản concerto piano.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.