午时

午时
shí
ngọ thời

giờ Ngọ (11 giờ sáng đến 1 giờ chiều, trong hệ thống canh giờ cổ đại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giờ Ngọ (11 giờ sáng đến 1 giờ chiều, trong hệ thống canh giờ cổ đại)

    • Vào lúc ngọ thời ba khắc, anh ta bị chém đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.