升舱

升舱
shēngcāng
thăng thương

nâng hạng ghế (trên máy bay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nâng hạng ghế (trên máy bay)

    • Tôi muốn nâng hạng ghế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.