Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升舱
升舱
thăng thương
nâng hạng ghế (trên máy bay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nâng hạng ghế (trên máy bay)
- 。
Tôi muốn nâng hạng ghế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 舟chu(thuyền, tàu)BỘ
- 仓thương(kho chứa)HÌNH THANH
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
升舱
Phồn thể升艙
thăng thương
nâng hạng ghế (trên máy bay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nâng hạng ghế (trên máy bay)
- 。
Tôi muốn nâng hạng ghế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.