升格

升格
shēng
thăng cách

nâng cấp; thăng cấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nâng cấp; thăng cấp

    • Anh ấy được thăng chức làm quản lý.

  2. động từ

    nâng cấp; thăng hạng

    • Công ty quyết định nâng cấp chức vụ của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.