Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升格
升格
thăng cách
nâng cấp; thăng cấp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nâng cấp; thăng cấp
- 。
Anh ấy được thăng chức làm quản lý.
- 貳动động từ
nâng cấp; thăng hạng
- 。
Công ty quyết định nâng cấp chức vụ của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
升格
Phồn thể升
thăng cách
nâng cấp; thăng cấp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nâng cấp; thăng cấp
- 。
Anh ấy được thăng chức làm quản lý.
- 貳动động từ
nâng cấp; thăng hạng
- 。
Công ty quyết định nâng cấp chức vụ của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.