Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升息
升息
thăng tức
tăng lãi suất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng lãi suất
- 。
Ngân hàng trung ương quyết định tăng lãi suất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ升息
Phồn thể升
thăng tức
tăng lãi suất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng lãi suất
- 。
Ngân hàng trung ương quyết định tăng lãi suất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.