升平

升平
shēngpíng
thăng bình

bình thản; yên tĩnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thản; yên tĩnh

    • Thiên hạ thái bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.