Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升平
升平
thăng bình
bình thản; yên tĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình thản; yên tĩnh
- 。
Thiên hạ thái bình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ升平
Phồn thể昇平
thăng bình
bình thản; yên tĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình thản; yên tĩnh
- 。
Thiên hạ thái bình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.