Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升幅
升幅
thăng bức
mức tăng; biên độ tăng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức tăng; biên độ tăng
- 。
Mức tăng năm nay rất lớn.
- 貳名danh từ
mức tăng; biên độ tăng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ升幅
Phồn thể升
thăng bức
mức tăng; biên độ tăng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức tăng; biên độ tăng
- 。
Mức tăng năm nay rất lớn.
- 貳名danh từ
mức tăng; biên độ tăng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.