升上

升上
shēngshàng
thăng thượng

thăng lên (chức vụ cao hơn); được thăng tiến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăng lên (chức vụ cao hơn); được thăng tiến

    • Anh ấy đã được thăng chức lên làm quản lý.

  2. động từ

    lên lớp; thăng cấp (học sinh)

    • Anh ấy đã lên cấp ba rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.