Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千禧年
千禧年
thiên hỷ niên
năm thiên niên kỷ mới; năm 2000
1 nghĩa#38271
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm thiên niên kỷ mới; năm 2000
- 2000。
Thiên niên kỷ là năm 2000.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千禧年
Phồn thể千
thiên hỷ niên
năm thiên niên kỷ mới; năm 2000
1 nghĩa#38271
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm thiên niên kỷ mới; năm 2000
- 2000。
Thiên niên kỷ là năm 2000.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.