Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千瓦时
千瓦时
thiên ngoã thời
kilowatt giờ (kWh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kilowatt giờ (kWh)
- 。
Một kilowatt-giờ là một đơn vị điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千瓦时
Phồn thể千瓦時
thiên ngoã thời
kilowatt giờ (kWh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kilowatt giờ (kWh)
- 。
Một kilowatt-giờ là một đơn vị điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.