Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千层面
千层面
thiên tầng miến
món mì lasagna
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món mì lasagna
- 。
Tôi thích ăn lasagna.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
千层面
Phồn thể千層麵
thiên tầng miến
món mì lasagna
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món mì lasagna
- 。
Tôi thích ăn lasagna.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.