Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千叶
千叶
thiên diệp
Chiba (họ người Nhật, tỉnh và thành phố Nhật Bản)
1 nghĩa#32998
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiba (họ người Nhật, tỉnh và thành phố Nhật Bản)
- 。
Chiba là một tỉnh của Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千叶
Phồn thể千葉
thiên diệp
Chiba (họ người Nhật, tỉnh và thành phố Nhật Bản)
1 nghĩa#32998
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiba (họ người Nhật, tỉnh và thành phố Nhật Bản)
- 。
Chiba là một tỉnh của Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.