匮缺

匮缺
kuìquē
quỹ khuyết

thiếu hụt; khan hiếm; nghèo nàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiếu hụt; khan hiếm; nghèo nàn

    • Chúng tôi không thiếu thức ăn.

  2. động từ

    thiếu thốn; khan hiếm

    • Chúng tôi thiếu lương thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.