Tới nội dung chính

匮乏

匮乏
kuìfá
quỹ phạp

thiếu hụt; khan hiếm; nghèo nàn

2 nghĩa#42827
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thiếu hụt; khan hiếm; nghèo nàn

    • 。

      Chúng tôi thiếu thốn thức ăn.

  2. 貳形tính từ

    thiếu thốn; khan hiếm

    • 。

      Bây giờ chúng tôi rất thiếu thốn.

匮
guì
quỹ
BỘ THỦ⼕
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu