Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
舞会
舞会
vũ hội
vũ hội; buổi khiêu vũ; dạ vũ
3 nghĩa#2545Lượng từ 场
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ hội; buổi khiêu vũ; dạ vũ
中人们聚在一起跳舞的社交活动rénmen jùzài yīqǐ tiàowǔ de shèhuì huódòng
- 。
Tối nay có một buổi vũ hội.
- 貳名danh từ
vũ hội; buổi khiêu vũ
中人们一起跳舞的社交活动rénmen yìqǐ tiàowǔ de shèhuì huódòng
- 參名danh từ
tiệc; tụ họp
中人们一起跳舞和聚集的社交活动rénmen yìqǐ tiàowǔ hé jùjí de shèhuì huódòng
- !
Chúng ta đi dự vũ hội đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舞会
Phồn thể舞會
vũ hội
vũ hội; buổi khiêu vũ; dạ vũ
3 nghĩa#2545Lượng từ 场
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ hội; buổi khiêu vũ; dạ vũ
中人们聚在一起跳舞的社交活动rénmen jùzài yīqǐ tiàowǔ de shèhuì huódòng
- 。
Tối nay có một buổi vũ hội.
- 貳名danh từ
vũ hội; buổi khiêu vũ
中人们一起跳舞的社交活动rénmen yìqǐ tiàowǔ de shèhuì huódòng
- 參名danh từ
tiệc; tụ họp
中人们一起跳舞和聚集的社交活动rénmen yìqǐ tiàowǔ hé jùjí de shèhuì huódòng
- !
Chúng ta đi dự vũ hội đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.