化整为零

化整为零
huàzhěngwéilíng
hoá chỉnh vi linh

chia nhỏ cái lớn thành nhiều phần nhỏ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia nhỏ cái lớn thành nhiều phần nhỏ [thành ngữ]

    • Chúng ta nên chia nhỏ vấn đề và giải quyết từng cái một.

  2. động từ

    chia nhỏ từ tổng thể; phân tán lực lượng [thành ngữ]

    • Chúng ta nên chia nhỏ ra và đánh bại từng cái một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.