匆遽

匆遽
cōng
thông cự

vội vã; bận rộn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vội vã; bận rộn

    • Anh ấy vội vã rời đi.

  2. tính từ

    vội vàng; hấp tấp

  3. tính từ

    người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.