匆猝

匆猝
cōng
thông thốt

vội vàng; hấp tấp; đột ngột

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vội vàng; hấp tấp; đột ngột

    • Anh ấy vội vã rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.