Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
包包
(khẩu) túi xách; ví
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) túi xách; ví
中装东西的袋子,可以拿在手里或背在身上zhuāng dōngxi de dàizi, kěyǐ náizài shǒulǐ huò bèi zài shēnshang
- 。
Cái túi này rất đẹp.
- 貳名danh từ
(khẩu) túi xách; balo
中用来装东西的布料或皮革制品,可以背或拿yònglái zhuāng dōngxi de búliào huò píhuà zhìpǐn, kěyǐ bēi huò ná
- 參名danh từ
(khẩu) cục u nhỏ trên da (mụn, vết muỗi đốt, v.v.)
中皮肤上的小突起,像痘痘或蚊子叮咬的痕迹pífu shàng de xiǎo túqǐ, xiàng dòudu huò wénzi dīngyào de hénjì
- 。
Trên mặt bạn có một cái mụn.
解字
GIẢI TỰ(khẩu) túi xách; ví
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) túi xách; ví
中装东西的袋子,可以拿在手里或背在身上zhuāng dōngxi de dàizi, kěyǐ náizài shǒulǐ huò bèi zài shēnshang
- 。
Cái túi này rất đẹp.
- 貳名danh từ
(khẩu) túi xách; balo
中用来装东西的布料或皮革制品,可以背或拿yònglái zhuāng dōngxi de búliào huò píhuà zhìpǐn, kěyǐ bēi huò ná
- 參名danh từ
(khẩu) cục u nhỏ trên da (mụn, vết muỗi đốt, v.v.)
中皮肤上的小突起,像痘痘或蚊子叮咬的痕迹pífu shàng de xiǎo túqǐ, xiàng dòudu huò wénzi dīngyào de hénjì
- 。
Trên mặt bạn có một cái mụn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.