包包

包包
bāobāo
bao bao

(khẩu) túi xách; ví

3 nghĩa#10827
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) túi xách; ví

    装东西的袋子,可以拿在手里或背在身上zhuāng dōngxi de dàizi, kěyǐ náizài shǒulǐ huò bèi zài shēnshang

    • Cái túi này rất đẹp.

  2. danh từ

    (khẩu) túi xách; balo

    用来装东西的布料或皮革制品,可以背或拿yònglái zhuāng dōngxi de búliào huò píhuà zhìpǐn, kěyǐ bēi huò ná

  3. danh từ

    (khẩu) cục u nhỏ trên da (mụn, vết muỗi đốt, v.v.)

    皮肤上的小突起,像痘痘或蚊子叮咬的痕迹pífu shàng de xiǎo túqǐ, xiàng dòudu huò wénzi dīngyào de hénjì

    • Trên mặt bạn có một cái mụn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.