勾手

勾手
gōushǒu
câu thủ

móc ngoặc; thông đồng với nhau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    móc ngoặc; thông đồng với nhau

    • Anh ta cấu kết với kẻ thù để hợp tác.

  2. động từ

    thông đồng; câu kết (với nhau)

    • Họ bắt tay hợp tác.

  3. danh từ

    móc tay; (bóng rổ) cú ném móc

    • Anh ấy ném rổ bằng cú móc câu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao quanh, uốn cong)BỘ
  • (riêng tư, cong queo)HỘI Ý

Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.