勤谨

勤谨
qínjǐn
cần cẩn

cần cù và thận trọng; siêng năng cẩn thận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cần cù và thận trọng; siêng năng cẩn thận

    • Anh ấy làm việc cần mẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.