勤勤

勤勤
qínqín
cần cần

siêng năng; chăm chỉ; tận tụy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    siêng năng; chăm chỉ; tận tụy

    • Cô ấy làm việc chăm chỉ.

  2. tính từ

    chăm chỉ cần mẫn; tận tụy

    • Cô ấy làm việc cần cù chăm chỉ.

  3. tính từ

    cần cù; chăm chỉ; tận tụy

    • Anh ấy làm việc cần cù chăm chỉ.

  4. tính từ

    thành thật; chân thành

    • Anh ấy làm việc chăm chỉ và tận tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.