/
勤勤
勤勤
cần cần
siêng năng; chăm chỉ; tận tụy
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
siêng năng; chăm chỉ; tận tụy
- 。
Cô ấy làm việc chăm chỉ.
- 貳形tính từ
chăm chỉ cần mẫn; tận tụy
- 。
Cô ấy làm việc cần cù chăm chỉ.
- 參形tính từ
cần cù; chăm chỉ; tận tụy
- 。
Anh ấy làm việc cần cù chăm chỉ.
- 肆形tính từ
thành thật; chân thành
- 。
Anh ấy làm việc chăm chỉ và tận tâm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
勤勤
Phồn thể勤
cần cần
siêng năng; chăm chỉ; tận tụy
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
siêng năng; chăm chỉ; tận tụy
- 。
Cô ấy làm việc chăm chỉ.
- 貳形tính từ
chăm chỉ cần mẫn; tận tụy
- 。
Cô ấy làm việc cần cù chăm chỉ.
- 參形tính từ
cần cù; chăm chỉ; tận tụy
- 。
Anh ấy làm việc cần cù chăm chỉ.
- 肆形tính từ
thành thật; chân thành
- 。
Anh ấy làm việc chăm chỉ và tận tâm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng