勤务

勤务
qín
cần vụ

nhiệm vụ; công vụ; cần vụ

3 nghĩa#41413
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiệm vụ; công vụ; cần vụ

    • Anh ấy phụ trách các nhiệm vụ hàng ngày.

  2. danh từ

    nhiệm vụ thường nhật; lính cần vụ (quân sự)

    • Anh ấy là một người lính cần vụ.

  3. danh từ

    công lao; thành tích; công trạng

    • Anh ấy phụ trách công việc phục vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.