勤力

勤力
qín
cần lực

chăm chỉ; cần cù; khổ công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chăm chỉ; cần cù; khổ công

    • Anh ấy học rất chăm chỉ.

  2. tính từ

    cần cù; chăm chỉ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.