勃然

勃然
rán
bột nhiên

trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

    • Anh ấy đột nhiên nổi giận.

  2. trạng từ

    đột ngột; bỗng nhiên

  3. trạng từ

    đột nhiên nổi giận; bừng bừng (tức giận)

    • Anh ấy giận dữ bừng bừng.

  4. trạng từ

    đột ngột; bừng bừng (nổi giận)

  5. trạng từ

    bỗng nhiên; đột nhiên (thường diễn tả cơn giận bùng phát)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.