勃发

勃发
bột phát

nảy sinh; bùng phát; (chiến tranh) nổ ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nảy sinh; bùng phát; (chiến tranh) nổ ra

    • Mùa xuân đến rồi, vạn vật đâm chồi nảy lộc.

  2. động từ

    bùng phát; nảy sinh mạnh mẽ

    • Nền kinh tế đang phát triển nhanh chóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.