Tới nội dung chính

势利

势利
shìlì
thế lợi

xu nịnh quyền thế; hám lợi; thực dụng (coi trọng địa vị và tiền bạc)

1 nghĩa#39719
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xu nịnh quyền thế; hám lợi; thực dụng (coi trọng địa vị và tiền bạc)

    • 。

      Anh ấy là một người hợm hĩnh.

势
shì
thế
BỘ THỦ⼒
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu