劳心劳力

劳心劳力
láoxīnláo
lao tâm lao lực

vất vả cả tâm trí lẫn thể xác; lao tâm lao lực [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vất vả cả tâm trí lẫn thể xác; lao tâm lao lực [thành ngữ]

    • Anh ấy đã lao tâm lao lực vì dự án này.

  2. tính từ

    vất vả cả tâm trí lẫn sức lực; hao tâm tổn sức [thành ngữ]

    • Công việc này rất vất vả.

  3. tính từ

    vất vả cả tâm trí lẫn sức lực; lao tâm lao lực [thành ngữ]

    • Anh ấy là một nhân viên tốt, tận tâm tận lực.

  4. tính từ

    vất vả cả trí lẫn sức; lao tâm lao lực [thành ngữ]

    • Anh ấy đã làm việc rất chăm chỉ cho dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.