劳心

劳心
láoxīn
lao tâm

lao tâm; làm việc trí óc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lao tâm; làm việc trí óc

    • Anh ấy làm việc vất vả cả về trí óc lẫn thể chất.

  2. động từ

    lao tâm; vắt óc suy nghĩ

    • Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ và làm việc chăm chỉ vì chuyện này.

  3. động từ

    lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)

    • Đừng lo lắng nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.