劳力

劳力
láo
lao lực

sức lao động; lực lượng lao động

4 nghĩa#21193
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức lao động; lực lượng lao động

    • Sức lao động là năng suất.

  2. danh từ

    sức lao động; lao lực; người lao động

    • Anh ấy là một lao động.

  3. danh từ

    sức lao động; lao động chân tay

  4. danh từ

    công sức; công phu; võ thuật (kung fu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.