劲舞

劲舞
jìng
kình vũ

nhảy múa sôi động; vũ điệu mạnh mẽ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy múa sôi động; vũ điệu mạnh mẽ

    • Cô ấy thích nhảy múa sôi động.

  2. danh từ

    múa hiện đại sôi động; nhảy mạnh mẽ

    • Cô ấy thích nhảy vũ điệu mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.