Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
劲舞
劲舞
kình vũ
nhảy múa sôi động; vũ điệu mạnh mẽ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy múa sôi động; vũ điệu mạnh mẽ
- 。
Cô ấy thích nhảy múa sôi động.
- 貳名danh từ
múa hiện đại sôi động; nhảy mạnh mẽ
- 。
Cô ấy thích nhảy vũ điệu mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ劲舞
Phồn thể勁舞
kình vũ
nhảy múa sôi động; vũ điệu mạnh mẽ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy múa sôi động; vũ điệu mạnh mẽ
- 。
Cô ấy thích nhảy múa sôi động.
- 貳名danh từ
múa hiện đại sôi động; nhảy mạnh mẽ
- 。
Cô ấy thích nhảy vũ điệu mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng