劲儿
sức mạnh; lực; sức lực
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực(kế thừa)
中力量;身体或精神的能力lìliàng; shēntǐ huò jīngshén de néngglì
- 。
Anh ấy rất khỏe.
- 貳名danh từ
sức; sức lực; năng lượng(kế thừa)
中力量;能力;精力lìliàng;néngpì;jīnglì
- 。
Anh ấy rất có năng lượng.
- 參名danh từ
hăng hái; nhiệt tình; sức lực(kế thừa)
中做事情的热情和力量zuòshìqing de règqíng hé lìliàng
- 。
Anh ấy làm việc rất nhiệt tình.
- 肆名danh từ
tinh thần; sức lực(kế thừa)
中精神和力量jīngshén hé lìliàng
- 。
Anh ấy rất có tinh thần làm việc.
- 伍名danh từ
tâm trạng; hứng thú; vẻ(kế thừa)
中精神状态或者感受的样子jīngshén zhuàngtài huòzhě gǎnshòu de yàngzi
- 。
Hôm nay anh ấy không có tâm trạng.
- 陸名danh từ
vẻ; biểu cảm; khí thế(kế thừa)
中脸上或身上表现出来的样子和气势liǎn shang huò shēn shang biǎoxiàn chūlái de yàngzi hé qìshì
- 。
Anh ấy nói chuyện rất có sức sống.
- 柒名danh từ
hứng thú; sự thích thú(kế thừa)
中对某事物的喜爱和热情duì mǒu shì wù de xǐ'ài hé règíng
- 。
Anh ấy học rất hứng thú.
- 捌名danh từ
Cách phát âm ở Đài Loan [jing4](kế thừa)
中力量;用力的程度lìliàng;yònglì de chéngdù
sức mạnh; lực; sức lực
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực(kế thừa)
中力量;身体或精神的能力lìliàng; shēntǐ huò jīngshén de néngglì
- 。
Anh ấy rất khỏe.
- 貳名danh từ
sức; sức lực; năng lượng(kế thừa)
中力量;能力;精力lìliàng;néngpì;jīnglì
- 。
Anh ấy rất có năng lượng.
- 參名danh từ
hăng hái; nhiệt tình; sức lực(kế thừa)
中做事情的热情和力量zuòshìqing de règqíng hé lìliàng
- 。
Anh ấy làm việc rất nhiệt tình.
- 肆名danh từ
tinh thần; sức lực(kế thừa)
中精神和力量jīngshén hé lìliàng
- 。
Anh ấy rất có tinh thần làm việc.
- 伍名danh từ
tâm trạng; hứng thú; vẻ(kế thừa)
中精神状态或者感受的样子jīngshén zhuàngtài huòzhě gǎnshòu de yàngzi
- 。
Hôm nay anh ấy không có tâm trạng.
- 陸名danh từ
vẻ; biểu cảm; khí thế(kế thừa)
中脸上或身上表现出来的样子和气势liǎn shang huò shēn shang biǎoxiàn chūlái de yàngzi hé qìshì
- 。
Anh ấy nói chuyện rất có sức sống.
- 柒名danh từ
hứng thú; sự thích thú(kế thừa)
中对某事物的喜爱和热情duì mǒu shì wù de xǐ'ài hé règíng
- 。
Anh ấy học rất hứng thú.
- 捌名danh từ
Cách phát âm ở Đài Loan [jing4](kế thừa)
中力量;用力的程度lìliàng;yònglì de chéngdù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng