Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
/
功力
功力
công lực
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#25907
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
- 。
Công lực của anh ấy rất sâu.
- 貳名danh từ
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
- 參名danh từ
năng lực làm chứng; tư cách làm chứng
- 肆名danh từ
kỹ năng; tài nghệ
- 伍名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
- 。
Công lực của anh ấy rất thâm hậu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ功力
Phồn thể功
công lực
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#25907
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
- 。
Công lực của anh ấy rất sâu.
- 貳名danh từ
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
- 參名danh từ
năng lực làm chứng; tư cách làm chứng
- 肆名danh từ
kỹ năng; tài nghệ
- 伍名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
- 。
Công lực của anh ấy rất thâm hậu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng