劝农

劝农
quànnóng
khuyến nông

khuyến khích nông nghiệp; khuyến nông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khuyến khích nông nghiệp; khuyến nông

    • Chính phủ khuyến khích nông nghiệp phát triển kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.