力阻

力阻
lực trở

lấp đầy; tắc nghẽn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấp đầy; tắc nghẽn

    • Anh ấy cố gắng ngăn tôi rời đi.

  2. động từ

    ra sức ngăn cản; dùng sức ngăn chặn

    • Chúng ta phải ngăn cản anh ta bằng mọi giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.