力钱

力钱
qián
lực tiền

tiền công khuân vác; tiền thuê phu khuân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền công khuân vác; tiền thuê phu khuân

    • Xin hãy trả tiền công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.