力征

力征
zhēng
lực chinh

dùng vũ lực; bằng sức mạnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng vũ lực; bằng sức mạnh

    • Anh ấy chiến đấu kiên cường không chịu khuất phục.

  2. động từ

    chinh phục bằng vũ lực

    • Anh ấy đã chinh phục thành phố này bằng vũ lực.

  3. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

    • Anh ấy đã dùng hết sức lực để chinh phục kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.