力学

力学
xué
lực học

cơ học; lực học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ học; lực học

    • Anh ấy đang học môn cơ học.

  2. động từ

    (văn) chăm chỉ học tập; cơ học (ngành vật lý)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.