huō
hoát
bộ đao · 15 nét

(khẩu) rạch; xẻ bằng dao

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) rạch; xẻ bằng dao

    • Anh ấy dùng dao mổ cá.

  2. động từ

    xới đất; cuốc đất

  3. động từ

    xới đất bằng cuốc

    • Anh ấy dùng cuốc để xới đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.