劐
劐
hoát
⼑bộ đao · 15 nét(khẩu) rạch; xẻ bằng dao
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) rạch; xẻ bằng dao
- 。
Anh ấy dùng dao mổ cá.
- 貳动động từ
xới đất; cuốc đất
- 參动động từ
xới đất bằng cuốc
- 。
Anh ấy dùng cuốc để xới đất.
劐
hoát
⼑bộ đao · 15 nét(văn) biến thể của 穫|获[huo4]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) biến thể của 穫|获[huo4]
Đang tải…
劐
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) rạch; xẻ bằng dao
- 。
Anh ấy dùng dao mổ cá.
- 貳动động từ
xới đất; cuốc đất
- 參动động từ
xới đất bằng cuốc
- 。
Anh ấy dùng cuốc để xới đất.
劐
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) biến thể của 穫|获[huo4]
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.