- 刀đao(con dao)BỘ
- 辟tích(mở ra, khai phá)HÌNH THANH
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
thẳng vào mặt; ngay từ đầu; đột ngột (mở đầu)
thẳng vào mặt; ngay từ đầu; đột ngột (mở đầu)
Anh ấy hỏi tôi ngay lập tức.
thẳng vào đầu; thẳng vào mặt; đột ngột (hỏi thẳng, nói thẳng)
Anh ta mắng tôi ngay lập tức.
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
thẳng vào mặt; ngay từ đầu; đột ngột (mở đầu)
thẳng vào mặt; ngay từ đầu; đột ngột (mở đầu)
Anh ấy hỏi tôi ngay lập tức.
thẳng vào đầu; thẳng vào mặt; đột ngột (hỏi thẳng, nói thẳng)
Anh ta mắng tôi ngay lập tức.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.