劈头

劈头
tóu
phách đầu

thẳng vào mặt; ngay từ đầu; đột ngột (mở đầu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thẳng vào mặt; ngay từ đầu; đột ngột (mở đầu)

    • Anh ấy hỏi tôi ngay lập tức.

  2. trạng từ

    thẳng vào đầu; thẳng vào mặt; đột ngột (hỏi thẳng, nói thẳng)

    • Anh ta mắng tôi ngay lập tức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.