劈叉

劈叉
chà
phách xoa

xoạc chân; chân xoạc (động tác trong nhảy múa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoạc chân; chân xoạc (động tác trong nhảy múa)

    • Cô ấy có thể xoạc chân.

  2. động từ

    xoạc chân; tách hai chân thẳng ra (xoạc xà)

  3. động từ

    xoạc chân; chẻ đôi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.