zhā
trát
bộ đao · 14 nét

châm; đâm bằng kim

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    châm; đâm bằng kim

    • Bác sĩ dùng kim châm một cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.