Tới nội dung chính

剿

剿
jiǎo
tiễu
⼑bộ đao · 13 nét

phá hủy; làm hỏng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phá hủy; làm hỏng

    • 。

      Họ đã tiêu diệt kẻ thù.

  2. 貳动động từ

    tiễu trừ; tiêu diệt

剿
chāo
tiễu
BỘ THỦ⼑
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu